cơ vận

cơ vận

Cơ vận của đất nước đã thay đổi.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ, hiếm):
    • Số phận, vận mệnh: " vận" chỉ sự sắp đặt ngẫu nhiên của cuộc đời, những điều xảy ra không do con người kiểm soát, thường mang tính bất ngờ hoặc may rủi.
    • Cơ hội, dịp may: " vận" cũng có thể hiểu thời cơ, vận hội đến một cách tình cờ, ảnh hưởng đến kết quả của một sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • vận đã đưa họ gặp nhau giữa chốn đông người. (Số phận ngẫu nhiên đã khiến họ gặp gỡ.)
    • Anh ta tin rằng mọi chuyện đều do vận quyết định. (Anh ta tin vào sự sắp đặt của vận mệnh.)
    • Chuyến đi này một vận hiếm để thay đổi cuộc đời. (Chuyến đi này một cơ hội may mắn hiếm hoi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " vận trời cho": vận may do số phận ban tặng.

    • Được gặp thầy giỏi vận trời cho của cậu. (Đó một cơ hội may mắn hiếm hoi đến từ số phận.)
  • " vận đổi thay": sự thay đổi bất ngờ của vận mệnh.

    • vận đổi thay khiến gia đình họ từ giàu sang trở nên khốn khó. (Số phận thay đổi đột ngột làm đảo lộn cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): thời cơ, dịp, tình thế.

    • Cơ hội không đến lần thứ hai. (Dịp may chỉ đến một lần.)
  • Vận (danh từ): số phận, vận mệnh, thời thế.

    • Vận nước suy hay thịnh đều do lòng dân. (Số phận của đất nước phụ thuộc vào dân chúng.)
  • Vận mệnh (danh từ): số phận, định mệnhgần nghĩa với " vận".

    • Vận mệnh con người thật khó đoán. (Số phận con người khó lường.)
Từ đồng nghĩa
  • Số phận: sự sắp đặt ngẫu nhiên của cuộc đời.
  • Vận hội: thời cơ, dịp may đến từ hoàn cảnh.
  • Mệnh số: định mệnh, sự an bài của trời đất.
Thành ngữ liên quan
  • vận xoay vần: số phận thay đổi liên tục, không ngừng.
    • vận xoay vần, hôm nay khó khăn ngày mai may mắn. (Số phận luân chuyển, lúc khó lúc dễ.)